字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

旅客

lǚkè

hành khách; khách lữ hành

Gặp trong câu

我们先调查,好给旅客提供更清楚的信息。

wǒmen xiān diàochá hǎo gěi lǚkè tígōng gèng qīngchu de xìnxī

Chúng tôi điều tra trước để có thể cung cấp thông tin rõ hơn cho hành khách.

我们先了解气候,好安排旅客的活动。

wǒmen xiān liǎojiě qìhòu hǎo ānpái lǚkè de huódòng

Chúng tôi tìm hiểu khí hậu trước để sắp xếp hoạt động cho hành khách.

这里免费提供服务,好让旅客办事更方便。

zhèlǐ miǎnfèi tígōng fúwù hǎo ràng lǚkè bànshì gèng fāngbiàn

Ở đây cung cấp dịch vụ miễn phí để hành khách giải quyết công việc thuận tiện hơn.

这条路已经通了,旅客可以过去了。

zhè tiáo lù yǐjīng tōng le lǚkè kěyǐ guòqù le

Con đường này đã thông, hành khách có thể đi qua rồi.

Các chữ trong từ