字舟Zizhou
旅
Học chữ · Cấp 2

旅

PinyinlǚHán Việtlữ

chuyến đi · du lịch

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 旅客, 旅行, 旅游. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 方Cấp 2Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 旅

8 từ
旅客lǚkèdu khách; khách du lịch
旅行lǚxíngdu lịch
旅游lǚyóuchuyến đi
旅馆lǚguǎnkhách sạn
旅行社lǚxíngshècông ty du lịch
旅店lǚdiànquán trọ
旅程lǚchénghành trình
旅途lǚtúhành trình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 方 · 10 nét

方Bộ thủBộ số 70 trong hệ tra cứu Unicode.
旅Số nét10 nét.