Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 旅
旅客du khách; khách du lịch
旅行du lịch
旅游chuyến đi
旅馆khách sạn
旅行社công ty du lịch
旅店quán trọ
旅程hành trình
旅途hành trình
chuyến đi · du lịch
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 旅客, 旅行, 旅游. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.