字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

其次

qícì

tiếp theo

Gặp trong câu

选择职业首先看兴趣,其次看能力。

xuǎnzé zhíyè shǒuxiān kàn xìngqù qícì kàn nénglì

Khi chọn nghề, trước hết xem sở thích, tiếp theo xem năng lực.

学习新技术首先要了解怎么用,其次要多练习。

xuéxí xīn jìshù shǒuxiān yào liǎojiě zěnme yòng qícì yào duō liànxí

Học công nghệ mới trước hết cần hiểu cách sử dụng, tiếp theo cần luyện tập nhiều.

选择职业时,我首先考虑兴趣,其次考虑收入。

xuǎnzé zhíyè shí wǒ shǒuxiān kǎolǜ xìngqù qícì kǎolǜ shōurù

Khi chọn nghề, trước hết tôi cân nhắc sở thích, tiếp theo cân nhắc thu nhập.

Các chữ trong từ