字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

起到

qǐdào

có tác dụng; phát huy (vai trò/tác dụng)

Gặp trong câu

这两个办法起到相同的作用。

zhè liǎng gè bànfǎ qǐdào xiāngtóng de zuòyòng

Hai cách này có tác dụng giống nhau.

Các chữ trong từ