字舟Zizhou
到
Học chữ · Cấp 1

到

PinyindàoHán Việtđáo
Động từ

đến; tới

8 nétBộ 刀Cấp 1Viết cấp 149 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 到 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 到

11 từ
得到dé∥dàođược; đạt được; nhận được
回到huídàotrở về; quay lại
看到kàndàonhìn thấy
来到láidàođến; tới
听到tīngdàonghe thấy
找到zhǎodàotìm thấy
到处dàochùkhắp nơi
等到děngdàođợi đến
感到gǎndàocảm thấy; cảm nhận; nhận ra
见到jiàndàonhìn thấy
接到jiēdàonhận được
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 8 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
到Số nét8 nét.