字舟Zizhou
起
Học chữ · Cấp 1

起

PinyinqǐHán Việtkhởi
Động từ

dậy; đứng lên; bắt đầu

10 nétBộ 走Cấp 1Viết cấp 143 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 起 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 起

11 từ
起床qǐ∥chuángthức dậy; ngủ dậy
起来qǐ∥·láiđứng dậy; thức dậy
一起yìqǐcùng nhau
对不起duìbuqǐxin lỗi; có lỗi với
起飞qǐfēi(của máy bay) cất cánh
想起xiǎngqǐnhớ lại
看起来kàn ·qǐ·láihình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
引起yǐnqǐgây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
看不起kànbuqǐcoi thường
了不起liǎobuqǐkinh ngạc
起到qǐdàocó tác dụng; đóng vai trò
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 走 · 10 nét

走Bộ thủBộ số 156 trong hệ tra cứu Unicode.
起Số nét10 nét.