字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

人员

rényuán

nhân viên

Gặp trong câu

郊区有大量人员参加交流会。

jiāoqū yǒu dàliàng rényuán cānjiā jiāoliú huì

Ở ngoại ô có rất nhiều người tham gia buổi giao lưu.

这个数不对,来交流的人员不是二十人。

zhè gè shù bù duì lái jiāoliú de rényuán bù shì èr shí rén

Con số này không đúng, số người đến giao lưu không phải hai mươi.

Các chữ trong từ