字舟Zizhou
员
Học chữ · Cấp 3

员 / 員

PinyinyuánHán Việtviên / vân

thành viên

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 成员, 队员, 会员. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 口Cấp 3Viết cấp 327 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 员

12 từ
成员chéngyuánthành viên
队员duìyuánthành viên đội
会员huìyuánthành viên
人员rényuánnhân viên
演员yǎnyuándiễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
员工yuángōngnhân viên; nhân sự; nhân công
公务员gōngwùyuáncông chức
员(服务员)yuán(fúwùyuán)-viên; người làm/thuộc một lĩnh vực
售货员shòuhuòyuánnhân viên bán hàng
运动员yùndòngyuánvận động viên
动员dòngyuánhuy động
船员chuányuánthủy thủ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 7 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
员Số nét7 nét.
員phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.