Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 员
成员thành viên
队员thành viên đội
会员thành viên
人员nhân viên
演员diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
员工nhân viên; nhân sự; nhân công
公务员công chức
员(服务员)-viên; người làm/thuộc một lĩnh vực
售货员nhân viên bán hàng
运动员vận động viên
动员huy động
船员thủy thủ