字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

入住

rùzhù

nhận phòng; vào ở

Gặp trong câu

节假日入住酒店的人很多。

jiéjiàrì rùzhù jiǔdiàn de rén hěn duō

Vào ngày nghỉ lễ có rất nhiều người nhận phòng khách sạn.

入住以前,我先查看房间。

rùzhù yǐqián wǒ xiān chákàn fángjiān

Trước khi nhận phòng, tôi kiểm tra phòng trước.

Các chữ trong từ