字舟Zizhou
住
Học chữ · Cấp 1

住

PinyinzhùHán Việttrú / trụ
Động từ

ở; sống; cư trú

7 nétBộ 人Cấp 1Viết cấp 115 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 住 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 住

11 từ
记住jìzhùnhớ
站住zhàn∥zhùđứng lại
住房zhùfángnhà ở
住院zhù∥yuànnhập viện
抓住zhuāzhùnắm bắt; bắt giữ
居住jūzhùcư trú
忍不住rěn bu zhùkhông thể chịu được
住宅zhùzháinơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
住处zhùchùnơi cư trú; chỗ ở
住户zhùhùhộ gia đình
住宿zhùsùở lại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
住Số nét7 nét.