字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

森林

sēnlín

rừng

Gặp trong câu

西部的森林不如南方的多。

xībù de sēnlín bùrú nánfāng de duō

Rừng ở miền tây không nhiều bằng ở miền nam.

森林里有很多植物。

sēnlín lǐ yǒu hěn duō zhíwù

Trong rừng có nhiều thực vật.

Các chữ trong từ