字舟Zizhou
林
Học chữ · Cấp 4

林

PinyinlínHán Việtlâm

rừng · giới

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 森林, 树林, 园林. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 木Cấp 4Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 林

6 từ
森林sēnlínrừng
树林shùlínrừng
园林yuánlínvườn; công viên; vườn cảnh
丛林cónglínrừng rậm
穆斯林mùsīlínNgười Hồi giáo
少林寺Shàolín SìChùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 8 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
林Số nét8 nét.