Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 林
森林rừng
树林rừng
园林vườn; công viên; vườn cảnh
丛林rừng rậm
穆斯林Người Hồi giáo
少林寺Chùa Thiếu Lâm, tu viện Phật giáo nổi tiếng với các nhà sư kung fu
rừng · giới
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 森林, 树林, 园林. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.