字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

随着

suízhe

theo; cùng với; cùng với sự thay đổi của

Gặp trong câu

随着天气变冷,我更注意身体。

suízhe tiānqì biàn lěng wǒ gèng zhùyì shēntǐ

Khi thời tiết dần lạnh hơn, tôi chú ý sức khỏe hơn.

Các chữ trong từ