字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

态度

tàidù

thái độ; cách ứng xử

Gặp trong câu

这个少年很活泼,并且态度很好。

zhège shàonián hěn huópō bìngqiě tàidù hěn hǎo

Cậu thiếu niên này rất hoạt bát, đồng thời thái độ cũng rất tốt.

这个少年态度认真,并且很勇敢。

zhège shàonián tàidù rènzhēn bìngqiě hěn yǒnggǎn

Cậu thiếu niên này có thái độ nghiêm túc và cũng rất dũng cảm.

Các chữ trong từ