Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 态
态度thái độ; cách ứng xử
状态tình trạng; trạng thái; tình hình
动态chuyển động
心态thái độ
形态hình dạng
表态tuyên bố lập trường
常态trạng thái bình thường
神态diện mạo
生态sinh thái
事态tình hình
姿态thái độ
hình dáng · trạng thái
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 态度, 状态, 动态. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.