字舟Zizhou
态
Học chữ · Cấp 2

态 / 態

PinyintàiHán Việtthái

hình dáng · trạng thái

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 态度, 状态, 动态. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 211 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 态

11 từ
态度tài·dùthái độ; cách ứng xử
状态zhuàngtàitình trạng; trạng thái; tình hình
动态dòngtàichuyển động
心态xīntàithái độ
形态xíngtàihình dạng
表态biǎo∥tàituyên bố lập trường
常态chángtàitrạng thái bình thường
神态shéntàidiện mạo
生态shēngtàisinh thái
事态shìtàitình hình
姿态zītàithái độ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 8 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
态Số nét8 nét.
態phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.