字舟Zizhou
度
Học chữ · Cấp 2

度

PinyindùHán Việtđạc / độ
Danh từ · Lượng từ

độ; mức độ; lần

9 nétBộ 广Cấp 2Viết cấp 238 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 度 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 度

11 từ
角度jiǎodùgóc
态度tài·dùthái độ; cách ứng xử
温度wēndùnhiệt độ
程度chéngdùmức độ; trình độ; phạm vi
难度nándùmức độ khó
速度sùdùtốc độ
制度zhìdùhệ thống
度过dùguòtrải qua
季度jìdùquý của một năm
长度chángdùchiều dài
风度fēngdùsự tao nhã
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 9 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
度Số nét9 nét.