字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

提醒

tíxǐng

nhắc nhở

Gặp trong câu

要是他不记得,就提醒他,否则他会错过机会。

yàoshi tā bù jìde jiù tíxǐng tā fǒuzé tā huì cuòguò jīhuì

Nếu anh ấy không nhớ thì hãy nhắc anh ấy, nếu không anh ấy sẽ bỏ lỡ cơ hội.

护士提醒他要重视休息,否则身体会更差。

hùshi tíxǐng tā yào zhòngshì xiūxi fǒuzé shēntǐ huì gèng chà

Y tá nhắc anh ấy phải coi trọng nghỉ ngơi, nếu không sức khỏe sẽ tệ hơn.

Các chữ trong từ