字舟Zizhou
醒
Học chữ · Cấp 4

醒

PinyinxǐngHán Việttỉnh
Động từ

tỉnh dậy

16 nétBộ 酉Cấp 4Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 醒 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 醒

8 từ
清醒qīngxǐngtỉnh táo
提醒tí∥xǐngnhắc nhở
惊醒jīngxǐngthức dậy
觉醒juéxǐngthức tỉnh
苏醒sūxǐngtỉnh lại
醒来xǐnglaithức dậy
醒目xǐngmùbắt mắt
醒悟xǐngwùtỉnh ngộ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 酉 · 16 nét

酉Bộ thủBộ số 164 trong hệ tra cứu Unicode.
醒Số nét16 nét.