字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

图片

túpiàn

hình ảnh; bức ảnh; hình minh họa

Gặp trong câu

书、图片等东西都在教室里。

shū túpiàn děng dōngxi dōu zài jiàoshì lǐ

Sách, hình ảnh và những thứ tương tự đều ở trong lớp học.

这两张图片有区别。

zhè liǎng zhāng túpiàn yǒu qūbié

Hai bức ảnh này có sự khác biệt.

请把图片放在客厅。

qǐng bǎ túpiàn fàng zài kètīng

Hãy đặt bức ảnh ở phòng khách.

Các chữ trong từ