Loại từ & cách dùngCấp 2
Dùng 片 như một từ
Lượng từ
Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Cách đọc khác: piān — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.
miếng; lát; mảnh; viên (lượng từ)
Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Cách đọc khác: piān — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.