字舟Zizhou
片
Học chữ · Cấp 2

片

PinyinpiànHán Việtphiến
Lượng từ

miếng; lát; mảnh; viên (lượng từ)

4 nétBộ 片Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 片 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Cách đọc khác: piān — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 片

11 từ
图片túpiànbức tranh; bức ảnh
药片yàopiànviên thuốc hoặc viên nén
影片yǐngpiànphim; bộ phim
照片zhàopiànbức ảnh
唱片chàngpiànđĩa hát
名片míngpiàndanh thiếp
片面piànmiànđơn phương
相片xiàngpiànhình ảnh
动画片dònghuàpiànphim hoạt hình
短片duǎnpiànphim ngắn
薯片shǔpiànkhoai tây chiên giòn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 片 · 4 nét

片Bộ thủBộ số 91 trong hệ tra cứu Unicode.
片Số nét4 nét.