字舟Zizhou
图
Học chữ · Cấp 1

图 / 圖

PinyintúHán Việtđồ
Danh từ

sơ đồ

8 nétBộ 囗Cấp 1Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 图 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 图

11 từ
地图dìtúbản đồ
图书馆túshūguǎnthư viện
图片túpiànbức tranh; bức ảnh
图画túhuàtranh
图案tú’ànthiết kế; hoa văn
试图shìtúcố gắng
企图qǐtúmưu toan; toan tính; ý định
图书túshūsách
插图chātúminh họa
蓝图lántúbản thiết kế
图表túbiǎobiểu đồ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 8 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
图Số nét8 nét.
圖phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.