字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

外套

wàitào

áo khoác

Gặp trong câu

天气冷的时候,我偶尔穿这件外套。

tiānqì lěng de shíhou wǒ ǒu’ěr chuān zhè jiàn wàitào

Khi trời lạnh, thỉnh thoảng tôi mặc chiếc áo khoác này.

Các chữ trong từ