字舟Zizhou
套
Học chữ · Cấp 2

套

PinyintàoHán Việtsáo
Lượng từ

bộ; tập hợp (lượng từ)

10 nétBộ 大Cấp 2Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 套 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 套

6 từ
手套shǒutàogăng tay
套餐tàocānbữa ăn set
外套wàitàoáo khoác
配套pèi∥tàohình thành một bộ hoàn chỉnh
圈套quāntàobẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
跑龙套pǎo lóngtàođóng vai nhỏ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 10 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
套Số nét10 nét.