字舟Zizhou
外
Học chữ · Cấp 1

外

PinyinwàiHán Việtngoại
Danh từ

bên ngoài

5 nétBộ 夕Cấp 1Viết cấp 159 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 外 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 外

11 từ
国外guó wàinước ngoài; ở nước ngoài
外边wàibianbên ngoài
外国wàiguónước ngoài; nước khác
外语wàiyǔngoại ngữ
外地wàidìcác khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
外卖wàimàiđồ ăn giao tận nơi; đồ mang đi; giao đồ ăn
以外yǐwàingoài; ngoài ra; trừ
另外lìngwàikhác; ngoài ra; thêm nữa
外交wàijiāongoại giao
外面wài·miànbên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này)
外文wàiwénngoại ngữ (viết)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 夕 · 5 nét

夕Bộ thủBộ số 36 trong hệ tra cứu Unicode.
外Số nét5 nét.