食堂准备的午餐让学生吃完了。
shítáng zhǔnbèi de wǔcān ràng xuéshēng chī wán le
Bữa trưa do căng tin chuẩn bị đã được học sinh ăn hết.
wǔcān
shítáng zhǔnbèi de wǔcān ràng xuéshēng chī wán le
Bữa trưa do căng tin chuẩn bị đã được học sinh ăn hết.
bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān
Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.