字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

午餐

wǔcān

bữa trưa

Gặp trong câu

食堂准备的午餐让学生吃完了。

shítáng zhǔnbèi de wǔcān ràng xuéshēng chī wán le

Bữa trưa do căng tin chuẩn bị đã được học sinh ăn hết.

报名之后,我先去食堂吃午餐。

bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān

Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.

Các chữ trong từ