Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 午
上午buổi sáng
午饭bữa trưa
下午buổi chiều
中午buổi trưa
午餐bữa trưa
午睡ngủ trưa
端午节Lễ hội Thuyền Rồng
trưa; giờ Ngọ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 上午, 午饭, 下午. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.