字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

西部

xībù

phần phía tây

Gặp trong câu

西部的森林不如南方的多。

xībù de sēnlín bùrú nánfāng de duō

Rừng ở miền tây không nhiều bằng ở miền nam.

西部农村的植物很多。

xībù nóngcūn de zhíwù hěn duō

Thực vật ở vùng nông thôn miền tây rất nhiều.

Các chữ trong từ