字舟Zizhou
部
Học chữ · Cấp 2

部

PinyinbùHán Việtbộ
Danh từ · Lượng từ

bộ; phần; lượng từ cho phim/sách/máy móc

10 nétBộ 邑Cấp 2Viết cấp 228 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 部 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 部

11 từ
部分bùfenphần
全部quánbùtoàn bộ; tất cả
大部分dàbùfenphần lớn
一部分yí bùfenphần
北部běibùphần phía bắc
部门bùménphòng
部长bùzhǎngngười đứng đầu một bộ
东部dōngbùmiền đông
南部nánbùphần phía nam
西部xībùphần phía tây
中部zhōngbùphần giữa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 邑 · 10 nét

邑Bộ thủBộ số 163 trong hệ tra cứu Unicode.
部Số nét10 nét.