字舟Zizhou
西
Học chữ · Cấp 1

西

PinyinxīHán Việttây / tê
Danh từ

tây

6 nétBộ 襾Cấp 1Viết cấp 115 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 西 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 西

11 từ
东西dōngxiđồ vật; thứ
西边xībianphía tây
西北xīběitây bắc
西餐xīcānMón ăn kiểu Tây
西方xīfāngphương Tây
西南xīnántây nam
西医xīyīy học phương Tây
西部xībùphần phía tây
西瓜xī·guādưa hấu
西装xīzhuāngbộ vest
西红柿xīhóngshìcà chua
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 襾 · 6 nét

襾Bộ thủBộ số 146 trong hệ tra cứu Unicode.
西Số nét6 nét.