字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

现金

xiànjīn

tiền mặt

Gặp trong câu

这里的价格低于一百元,并且也能用现金。

zhèlǐ de jiàgé dīyú yī bǎi yuán bìngqiě yě néng yòng xiànjīn

Giá ở đây dưới một trăm tệ, đồng thời cũng có thể dùng tiền mặt.

今天不用现金,并且也不用带很多东西。

jīntiān bù yòng xiànjīn bìngqiě yě bù yòng dài hěn duō dōngxi

Hôm nay không cần dùng tiền mặt, đồng thời cũng không cần mang nhiều đồ.

Các chữ trong từ