字舟Zizhou
金
Học chữ · Cấp 3

金

PinyinjīnHán Việtkim
Danh từ

vàng

8 nétBộ 金Cấp 3Viết cấp 322 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 金 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 金

11 từ
金牌jīnpáihuy chương vàng
现金xiànjīntiền mặt
资金zījīnquỹ; vốn
黄金huángjīnvàng
奖金jiǎngjīntiền thưởng
美金měijīnđô la Mỹ
奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng
基金jījīnquỹ
押金yājīntiền đặt cọc
金额jīn’ésố tiền
金钱jīnqiántiền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 金 · 8 nét

金Bộ thủBộ số 167 trong hệ tra cứu Unicode.
金Số nét8 nét.