字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

心情

xīnqíng

tâm trạng; trạng thái tinh thần

Gặp trong câu

我的心情很好,因为功课全做完了。

wǒ de xīnqíng hěn hǎo yīnwèi gōngkè quán zuò wán le

Tâm trạng tôi rất tốt vì bài tập đã làm xong hết.

Các chữ trong từ