字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

幸福

xìngfú

hạnh phúc

Gặp trong câu

她的手不痛了,生活也轻松多了,她觉得很幸福。

tā de shǒu bù tòng le shēnghuó yě qīngsōng duō le tā juéde hěn xìngfú

Tay cô ấy không còn đau, cuộc sống cũng nhẹ nhõm hơn nhiều nên cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.

Các chữ trong từ