字舟Zizhou
福
Học chữ · Cấp 3

福

PinyinfúHán Việtphúc
Danh từ

phúc lành

13 nétBộ 示Cấp 3Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 福 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 福

5 từ
幸福xìngfúhạnh phúc
祝福zhùfúlời chúc
福利fúlìlợi ích vật chất
福气fúqivận may
造福zàofúmang lại lợi ích
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 示 · 13 nét

示Bộ thủBộ số 113 trong hệ tra cứu Unicode.
福Số nét13 nét.