字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

演唱

yǎnchàng

hát (trước khán giả)

Gặp trong câu

那位博士常在网上演唱,很多网友都认识他;演唱以后,他喝了一点儿果汁。

nà wèi bóshì cháng zài wǎngshang yǎnchàng hěn duō wǎngyǒu dōu rènshi tā yǎnchàng yǐhòu tā hē le yìdiǎnr guǒzhī

Vị tiến sĩ đó thường hát trên mạng, nhiều cư dân mạng biết ông ấy; sau khi hát, ông ấy uống một chút nước ép.

Các chữ trong từ