字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

印象

yìnxiàng

ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)

Gặp trong câu

第一次打乒乓球让我很紧张,这件事给我的印象很特别。

dì yī cì dǎ pīngpāngqiú ràng wǒ hěn jǐnzhāng zhè jiàn shì gěi wǒ de yìnxiàng hěn tèbié

Lần đầu chơi bóng bàn khiến tôi rất căng thẳng; việc này để lại cho tôi một ấn tượng rất đặc biệt.

Các chữ trong từ