字舟Zizhou
象
Học chữ · Cấp 3

象

PinyinxiàngHán Việttượng

voi · hình dáng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 对象, 现象, 形象. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 豕Cấp 3Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 象

12 từ
对象duìxiàngmục tiêu; đối tượng
现象xiànxiànghiện tượng
形象xíngxiànghình ảnh
印象yìnxiàngấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
想象xiǎngxiàngtưởng tượng; hình dung
大象dàxiàngcon voi
景象jǐngxiàngcảnh tượng
气象qìxiàngđặc điểm khí tượng
象征xiàngzhēngbiểu tượng
抽象chōuxiàngtrừu tượng
迹象jìxiàngdấu hiệu; biểu hiện; dấu vết
难以想象nányǐ-xiǎngxiàngkhó tưởng tượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 豕 · 11 nét

豕Bộ thủBộ số 152 trong hệ tra cứu Unicode.
象Số nét11 nét.