字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

应聘

yìngpìn

ứng tuyển; xin việc

Gặp trong câu

应聘的人不仅要准时,还要认真回答问题。

yìngpìn de rén bùjǐn yào zhǔnshí hái yào rènzhēn huídá wèntí

Người đi ứng tuyển không chỉ phải đúng giờ mà còn phải trả lời câu hỏi nghiêm túc.

Các chữ trong từ