字舟Zizhou
聘
Học chữ · Cấp 6

聘

PinyinpìnHán Việtsính
Động từ

thuê

13 nétBộ 耳Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 聘 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 聘

5 từ
聘请pìnqǐngmời thuê
招聘zhāopìnmời ứng tuyển vào công việc
聘任pìnrènbổ nhiệm
聘用pìnyòngtuyển dụng
应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 13 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
聘Số nét13 nét.