字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

勇敢

yǒnggǎn

dũng cảm; can đảm

Gặp trong câu

他很勇敢,并且最后成功了。

tā hěn yǒnggǎn bìngqiě zuìhòu chénggōng le

Anh ấy rất dũng cảm và cuối cùng đã thành công.

这个少年态度认真,并且很勇敢。

zhège shàonián tàidù rènzhēn bìngqiě hěn yǒnggǎn

Cậu thiếu niên này có thái độ nghiêm túc và cũng rất dũng cảm.

Các chữ trong từ