字舟Zizhou
勇
Học chữ · Cấp 4

勇

PinyinyǒngHán Việtdũng

dũng cảm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 英勇, 勇敢, 勇气. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 力Cấp 4Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 勇

7 từ
英勇yīngyǒnganh dũng
勇敢yǒnggǎndũng cảm; can đảm
勇气yǒngqìcan đảm
奋勇fènyǒngkhông nao núng
勇于yǒngyúdám
见义勇为jiànyì-yǒngwéithấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động; đứng lên dũng cảm vì sự thật
勇往直前yǒngwǎng-zhíqiántiến lên dũng cảm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 9 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
勇Số nét9 nét.