Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 勇
英勇anh dũng
勇敢dũng cảm; can đảm
勇气can đảm
奋勇không nao núng
勇于dám
见义勇为thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động; đứng lên dũng cảm vì sự thật
勇往直前tiến lên dũng cảm
dũng cảm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 英勇, 勇敢, 勇气. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.