字舟Zizhou
敢
Học chữ · Cấp 3

敢

PinyingǎnHán Việtcảm
Động từ

dám

11 nétBộ 攴Cấp 3Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 敢 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 敢

5 từ
勇敢yǒnggǎndũng cảm; can đảm
不敢当bùgǎndāngnghĩa đen: tôi không dám; nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn
敢于gǎnyúcó dũng khí làm gì
敢情gǎnqingthực ra
竟敢jìnggǎncó sự cả gan
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 11 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
敢Số nét11 nét.