字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

于是

yúshì

thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

Gặp trong câu

这个变化影响了结果,于是我们换了办法。

zhège biànhuà yǐngxiǎng le jiéguǒ yúshì wǒmen huàn le bànfǎ

Thay đổi này đã ảnh hưởng đến kết quả, vì thế chúng tôi đổi cách.

导游指出,城里的比赛正在进行,于是我们进去看看。

dǎoyóu zhǐchū chéng lǐ de bǐsài zhèngzài jìnxíng yúshì wǒmen jìnqù kàn kàn

Hướng dẫn viên chỉ ra rằng cuộc thi trong thành phố đang diễn ra, vì thế chúng tôi vào xem.

大家一直鼓励他,于是他赢得了比赛。

dàjiā yìzhí gǔlì tā yúshì tā yíngdé le bǐsài

Mọi người luôn động viên anh ấy, vì thế anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.

Các chữ trong từ