字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

之后

zhīhòu

sau; đằng sau

Gặp trong câu

报名之后,我先去食堂吃午餐。

bàomíng zhīhòu wǒ xiān qù shítáng chī wǔcān

Sau khi đăng ký, tôi đi ăn trưa ở căng tin trước.

入学之后,一切都要自己做。

rùxué zhīhòu yíqiè dōu yào zìjǐ zuò

Sau khi nhập học, mọi việc đều phải tự mình làm.

Các chữ trong từ