字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

之间

zhījiān

(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng

Gặp trong câu

我们之间的误会终于说清楚了。

wǒmen zhījiān de wùhuì zhōngyú shuō qīngchu le

Hiểu lầm giữa chúng tôi cuối cùng cũng đã được nói rõ.

Các chữ trong từ