字舟Zizhou
间
Học chữ · Cấp 1

间 / 間

PinyinjiānHán Việtgián / gian
Lượng từ

gian; lượng từ cho phòng

7 nétBộ 门Cấp 1Viết cấp 123 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 间 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Cách đọc khác: jiàn — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 间

11 từ
房间fángjiānphòng
时间shíjiānthời gian
中间zhōngjiāngiữa; ở giữa
洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
民间mínjiāntrong nhân dân
卫生间wèishēngjiānphòng tắm
空间kōngjiānkhông gian; chỗ
期间qījiānkhoảng thời gian
之间zhījiān(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
间接jiànjiēgián tiếp
人间rénjiānnhân gian
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 门 · 7 nét

门Bộ thủBộ số 169' trong hệ tra cứu Unicode.
间Số nét7 nét.
間phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.