字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

职业

zhíyè

nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc

Gặp trong câu

选择职业首先看兴趣,其次看能力。

xuǎnzé zhíyè shǒuxiān kàn xìngqù qícì kàn nénglì

Khi chọn nghề, trước hết xem sở thích, tiếp theo xem năng lực.

选择职业时,我首先考虑兴趣,其次考虑收入。

xuǎnzé zhíyè shí wǒ shǒuxiān kǎolǜ xìngqù qícì kǎolǜ shōurù

Khi chọn nghề, trước hết tôi cân nhắc sở thích, tiếp theo cân nhắc thu nhập.

Các chữ trong từ