字舟Zizhou
职
Học chữ · Cấp 3

职 / 職

PinyinzhíHán Việtchức

chức vụ · nhiệm vụ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 职工, 职业, 辞职. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 耳Cấp 3Viết cấp 319 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 职

12 từ
职工zhígōngnhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
职业zhíyènghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
辞职cí∥zhítừ chức
职能zhínéngchức năng
职位zhíwèivị trí; chức vụ; công việc
职务zhíwùchức vụ
求职qiúzhítìm việc làm
职责zhízénhiệm vụ
公职gōngzhícông vụ
兼职jiānzhílàm nhiều công việc cùng lúc
就职jiù∥zhínhậm chức; đảm nhiệm chức vụ
离职lí∥zhírời khỏi công việc tạm thời
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 11 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
职Số nét11 nét.
職phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.