字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

重点

zhòngdiǎn

điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm

Gặp trong câu

老师点名以后,我们开始学习今天的重点。

lǎoshī diǎnmíng yǐhòu wǒmen kāishǐ xuéxí jīntiān de zhòngdiǎn

Sau khi giáo viên điểm danh, chúng tôi bắt đầu học các trọng điểm của hôm nay.

Các chữ trong từ