字舟Zizhou
点
Học chữ · Cấp 1

点 / 點

PinyindiǎnHán Việtđiểm
Lượng từ · Động từ · Danh từ

điểm; giờ; một chút

9 nétBộ 火Cấp 1Viết cấp 142 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 点 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 点

11 từ
地点dìdiǎnđịa điểm; nơi chốn
一点儿yìdiǎnrmột chút
点头diǎn∥tóugật đầu
观点guāndiǎnquan điểm
特点tèdiǎnđặc điểm (nét đặc trưng)
重点zhòngdiǎnđiểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm
快点儿kuài diǎnrnhanh lên; mau lên
一点点yì diǎndiǎnmột chút
有(一)点儿yǒu(yì)diǎnrhơi
缺点quēdiǎnđiểm yếu
优点yōudiǎnưu điểm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 9 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
点Số nét9 nét.
點phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.